thúc giục hay thúc dục
Dục tốc bất đạt trong giờ Anh. Thực ra, trong tiếng Anh cũng đều có một câu thành ngữ khác với ý nghĩa sâu sắc tương từ là "More Haste, Less Speed". Chúng ta cũng có thể hiểu một cách đơn giản và dễ dàng là: khi ta làm việc một biện pháp quá vội vã (haste) thì sẽ khá
Lười thúc giục, lười kèm con học thực ra là cách giúp trẻ thông minh và thành công hơn. Thanh Xuân 03.09.2019. Nhiều mẹ than thở chẳng còn có thời gian cho bản thân vì vừa bận công việc, về nhà lại phải chăm con. Tối nào cũng thúc giục, kèm con học nhưng bé vẫn không tiến
Giơ tay hay dơ tay - 20 cách dùng "giơ" và "dơ" chính xác 30/06/2022 Thúc giục hay thúc dục - Giải thích chi tiết sửa SAI dùng từ
Mỗi Tuần Một Từ Ngữ - Bài 33: Thúc Dục hay Thúc Giục 2897. Thúc giục (động từ). "Giục" là dùng lời nói hay hành động làm cho việc gì đó tiến hành nhanh hơn, sớm hơn.
TGĐ Carranza thúc giục cộng đồng thương mãi và nhà lập pháp tiểu bang hãy tán thành những thay đổi trong hệ thống tài trợ giáo dục công cộng 20180215_State of the Schools - Images by Houston Independent School District
Động từ. giục liên tục, bắt phải làm nhanh, làm gấp. tiếng trống vang lên thúc giục. luôn miệng thúc giục. Đồng nghĩa: giục giã, hối thúc, thúc bách.
vephosbenux1979.
Từ điển mở Wiktionary Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm Mục lục 1 Tiếng Việt Cách phát âm Chữ Nôm Động từ Tham khảo Tiếng Việt[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA theo giọng Hà Nội Huế Sài Gòn zṵʔk˨˩jṵk˨˨juk˨˩˨ Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh ɟuk˨˨ɟṵk˨˨ Chữ Nôm[sửa] trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm Cách viết từ này trong chữ Nôm 逐 chục, trục, giục 欲 dục, giục 𠽖 giục Động từ[sửa] giục Bảo làm gấp rút. Giục con ra ga cho kịp tàu Thúc đẩy. Bóng tà như giục con buồn Truyện Kiều Xui nhau làm phúc, không ai giục nhau đi kiện. tục ngữ Phương ngữQuăng, Vứt. Tham khảo[sửa] "giục". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. chi tiết Lấy từ “ Thể loại Mục từ tiếng ViệtMục từ tiếng Việt có cách phát âm IPAMục từ tiếng Việt có chữ NômĐộng từĐộng từ tiếng Việt
Tiếng Việt Online 20,354 lượt xem Mỗi Tuần Một Từ Ngữ Thúc Dục hay Thúc Giục 1. Thúc giục động từ “Giục” là dùng lời nói hay hành động làm cho việc gì đó tiến hành nhanh hơn, sớm hơn. Thí dụ Đội trưởng giục các đội viên đi nhanh hơn. “Thúc giục” là giục liên tiếp. Thí dụ Tiếng trống thúc giục liên hồi. 2. Thúc dục “Thúc dục” không có trong tiếng Việt. “Thúc dục” là viết sai chính tả. Như vậy, chúng ta phải dùng từ “thúc giục” mới đúng.
Từ điển mở Wiktionary Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm Mục lục 1 Tiếng Việt Cách phát âm Định nghĩa Dịch Tham khảo Tiếng Việt[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA theo giọng Hà Nội Huế Sài Gòn tʰuk˧˥ zṵʔk˨˩tʰṵk˩˧ jṵk˨˨tʰuk˧˥ juk˨˩˨ Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh tʰuk˩˩ ɟuk˨˨tʰuk˩˩ ɟṵk˨˨tʰṵk˩˧ ɟṵk˨˨ Định nghĩa[sửa] thúc giục Thúc, ngh. Dịch[sửa] Tham khảo[sửa] "thúc giục". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết Lấy từ “ Thể loại Mục từ tiếng ViệtMục từ tiếng Việt có cách phát âm IPAMục từ chưa xếp theo loại từ
thúc giục hay thúc dục